Scout Picks

Sofiane Bendebka: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Al HazmSaudi Pro League

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Sofiane Bendebka: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Sofiane Bendebka: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)86,7% (26/30)86,7% (13/15)86,7% (13/15)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)40% (12/30)40% (6/15)40% (6/15)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)16,7% (5/30)20% (3/15)13,3% (2/15)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)60% (18/30)66,7% (10/15)53,3% (8/15)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)10% (3/30)6,7% (1/15)13,3% (2/15)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)26,7% (8/30)20% (3/15)33,3% (5/15)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)3,3% (1/30)0% (0/15)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)10% (3/30)13,3% (2/15)6,7% (1/15)

Sofiane Bendebka: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Sofiane Bendebka: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3330 trận 45+ phút2692 phút15 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút511,671,711,731,60
Sút trúng đích230,730,770,800,67
Bàn thắng90,270,300,200,33
Kiến tạo10,030,030,000,07
Thẻ vàng30,100,100,130,07

Từng trận: Sofiane Bendebka tại Saudi Pro League

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Sofiane Bendebka tại Saudi Pro League
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
22/10/26Al-FayhaNhà2-2 (H)Al Hazm6700001
19/10/26Al HilalKhách0-1 (B)Al Hazm7000110
15/10/26Al FatehNhà2-3 (B)Al Hazm8510110
10/10/26NEOM SCNhà1-1 (H)Al Hazm9000101
11/09/26Al AhliKhách1-3 (B)Al Hazm9000520
08/09/26Al TaawounNhà1-0 (T)Al Hazm8700110
30/08/26Al ShababNhà1-1 (H)Al Hazm8100100
24/08/26Al IttihadKhách2-3 (B)Al Hazm9010110
21/08/26Al Diraiyah FCNhà0-1 (B)Al Hazm7900000
13/08/26AbhaKhách2-1 (T)Al Hazm8201001
21/05/26Al KholoodKhách0-0 (H)Al Fateh8700100
14/05/26Al NajmaNhà2-0 (T)Al Fateh9000210
10/05/26Al RiyadhKhách0-1 (B)Al Fateh8100100
06/05/26Al AhliKhách1-3 (B)Al Fateh8610210
02/05/26NEOM SCNhà2-2 (H)Al Fateh9010430
28/04/26Al ShababKhách1-1 (H)Al Fateh9010210
24/04/26Al KhaleejNhà1-0 (T)Al Fateh9000110
05/04/26Al OkhdoudKhách0-1 (B)Al Fateh9000210
14/03/26Al HilalNhà0-1 (B)Al Fateh8400310
06/03/26Al TaawounKhách2-3 (B)Al Fateh8800100
26/02/26Damac FCNhà1-1 (H)Al Fateh9000210
23/02/26Al OkhdoudNhà2-1 (T)Al Fateh44 (DB)10110
19/02/26Al EttifaqKhách3-4 (B)Al Fateh9010420
14/02/26Al NassrNhà0-2 (B)Al Fateh9000110
07/02/26Al-QadsiahKhách1-1 (H)Al Fateh8400100
01/02/26Al HazmNhà1-1 (H)Al Fateh9000610
29/01/26Al IttihadNhà2-2 (H)Al Fateh17 (DB)00000
03/01/26Al ShababNhà2-0 (T)Al Fateh9010210
29/12/25Al KhaleejKhách1-0 (T)Al Fateh9000000
26/12/25Al AhliNhà2-1 (T)Al Fateh44 (DB)00000
22/11/25Al HilalKhách1-2 (B)Al Fateh9000100
07/11/25Al TaawounNhà2-5 (B)Al Fateh9000100
30/10/25Damac FCKhách1-1 (H)Al Fateh8610210

Câu hỏi thường gặp

Sofiane Bendebka sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,67 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Saudi Pro League trong 12 tháng gần nhất (1,71 mỗi 90 phút).

Sofiane Bendebka có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,73 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 60% số trận đó.

Sofiane Bendebka đã ghi bao nhiêu bàn tại Saudi Pro League?

9 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,30 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Sofiane Bendebka đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Sofiane Bendebka sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,73 mỗi trận trên sân nhà và 1,60 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.