Scout Picks

Sergej Milinkovic-Savic: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Al HilalSaudi Pro League

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Sergej Milinkovic-Savic: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Sergej Milinkovic-Savic: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)94,4% (34/36)93,8% (15/16)95% (19/20)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)75% (27/36)62,5% (10/16)85% (17/20)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)55,6% (20/36)43,8% (7/16)65% (13/20)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)63,9% (23/36)56,3% (9/16)70% (14/20)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)27,8% (10/36)31,3% (5/16)25% (5/20)
Bàn thắng: Trên 0,550% (5/10)36,1% (13/36)37,5% (6/16)35% (7/20)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)19,4% (7/36)12,5% (2/16)25% (5/20)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)19,4% (7/36)18,8% (3/16)20% (4/20)

Sergej Milinkovic-Savic: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Sergej Milinkovic-Savic: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3636 trận 45+ phút3208 phút16 trận 45+ phút20 trận 45+ phút
Cú sút982,722,752,442,95
Sút trúng đích361,001,010,941,05
Bàn thắng130,360,360,380,35
Kiến tạo80,220,220,190,25
Thẻ vàng70,190,200,190,20

Từng trận: Sergej Milinkovic-Savic tại Saudi Pro League

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Sergej Milinkovic-Savic tại Saudi Pro League
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Al-QadsiahKhách3-2 (T)9011210
19/10/26Al HazmNhà1-0 (T)9000200
12/09/26Al TaawounKhách6-0 (T)9000100
07/09/26NEOM SCNhà0-2 (B)9000101
04/09/26Al ShababKhách2-0 (T)9010510
01/09/26Al AhliNhà3-0 (T)9010110
28/08/26Al KhaleejKhách5-1 (T)7811210
20/08/26Al-FayhaKhách3-0 (T)9010320
14/08/26Al FaisalyNhà4-2 (T)9000000
21/05/26Al-FayhaKhách1-0 (T)9001300
16/05/26NEOM SCNhà2-0 (T)9000110
12/05/26Al NassrKhách1-1 (H)9000211
05/05/26Al KhaleejKhách2-1 (T)9010640
02/05/26Al HazmKhách3-0 (T)9000410
28/04/26Damac FCNhà1-0 (T)9010420
08/04/26Al KholoodNhà6-0 (T)9002201
14/03/26Al FatehKhách1-0 (T)9010311
06/03/26Al NajmaNhà4-0 (T)8811620
27/02/26Al ShababKhách5-3 (T)9000101
24/02/26Al TaawounKhách1-1 (H)9000500
21/02/26Al IttihadNhà1-1 (H)9000310
13/02/26Al EttifaqNhà2-0 (T)9000300
05/02/26Al OkhdoudKhách6-0 (T)8400320
02/02/26Al AhliNhà0-0 (H)9000100
29/01/26Al-QadsiahKhách2-2 (H)9000200
25/01/26Al RiyadhKhách1-1 (H)9000310
22/01/26Al-FayhaNhà4-1 (T)7910420
18/01/26NEOM SCKhách2-1 (T)9000321
12/01/26Al NassrNhà3-1 (T)9000100
08/01/26Al HazmNhà3-0 (T)9010210
04/01/26Damac FCKhách2-0 (T)9001000
31/12/25Al KholoodKhách3-1 (T)9011520
26/12/25Al KhaleejNhà3-2 (T)9010430
22/11/25Al FatehNhà2-1 (T)9000421
07/11/25Al NajmaKhách4-2 (T)9000310
24/10/25Al IttihadKhách2-0 (T)8900310

Câu hỏi thường gặp

Sergej Milinkovic-Savic sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,72 cú sút mỗi trận trong 36 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Saudi Pro League trong 12 tháng gần nhất (2,75 mỗi 90 phút).

Sergej Milinkovic-Savic có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 63,9% số trận đó.

Sergej Milinkovic-Savic đã ghi bao nhiêu bàn tại Saudi Pro League?

13 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,36 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Sergej Milinkovic-Savic đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 19,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Sergej Milinkovic-Savic sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,44 mỗi trận trên sân nhà và 2,95 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.