Scout Picks

Roger Martínez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Al ShababSaudi Pro League

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Roger Martínez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Roger Martínez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)94,1% (32/34)100% (18/18)87,5% (14/16)
Cú sút: Trên 1,590% (9/10)82,4% (28/34)94,4% (17/18)68,8% (11/16)
Cú sút: Trên 2,560% (6/10)64,7% (22/34)88,9% (16/18)37,5% (6/16)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)76,5% (26/34)77,8% (14/18)75% (12/16)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)35,3% (12/34)27,8% (5/18)43,8% (7/16)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)44,1% (15/34)44,4% (8/18)43,8% (7/16)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)8,8% (3/34)11,1% (2/18)6,3% (1/16)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)23,5% (8/34)27,8% (5/18)18,8% (3/16)

Roger Martínez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Roger Martínez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3534 trận 45+ phút2999 phút18 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút1183,443,544,172,63
Sút trúng đích481,381,441,281,50
Bàn thắng220,650,660,560,75
Kiến tạo30,090,090,110,06
Thẻ vàng80,240,240,280,19

Từng trận: Roger Martínez tại Saudi Pro League

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Roger Martínez tại Saudi Pro League
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
22/10/26Al FatehKhách3-1 (T)Al Shabab9001520
19/10/26Al FaisalyNhà2-2 (H)Al Shabab9001510
11/10/26Al TaawounNhà3-0 (T)Al Shabab3700110
12/09/26Al-FayhaNhà0-0 (H)Al Shabab9000400
09/09/26Al KholoodKhách1-2 (B)Al Shabab9010110
04/09/26Al HilalNhà0-2 (B)Al Shabab9000200
30/08/26Al HazmKhách1-1 (H)Al Shabab7410220
25/08/26Al RiyadhNhà3-3 (H)Al Shabab9000410
22/08/26Al KhaleejKhách0-0 (H)Al Shabab5800220
21/05/26Al HazmKhách0-2 (B)Al Taawoun9000400
15/05/26Al RiyadhNhà1-1 (H)Al Taawoun9010411
11/05/26Al AhliNhà1-2 (B)Al Taawoun9000310
03/05/26Al ShababKhách5-1 (T)Al Taawoun8920440
29/04/26Al IttihadNhà0-2 (B)Al Taawoun9000420
23/04/26Al NajmaKhách2-1 (T)Al Taawoun9000210
11/04/26Al KholoodNhà1-2 (B)Al Taawoun9000610
12/03/26NEOM SCKhách2-2 (H)Al Taawoun9010511
06/03/26Al FatehNhà3-2 (T)Al Taawoun9020540
28/02/26Al-QadsiahKhách1-1 (H)Al Taawoun9000000
24/02/26Al HilalNhà1-1 (H)Al Taawoun9010320
20/02/26Al-FayhaNhà2-3 (B)Al Taawoun9010611
12/02/26Damac FCKhách1-2 (B)Al Taawoun9000211
07/02/26Al KhaleejNhà1-1 (H)Al Taawoun9010631
30/01/26Al OkhdoudNhà1-0 (T)Al Taawoun9000101
26/01/26Al NassrKhách0-0 (H)Al Taawoun9000100
22/01/26Al HazmNhà2-2 (H)Al Taawoun9020330
18/01/26Al RiyadhKhách3-1 (T)Al Taawoun8130330
14/01/26Al AhliKhách1-2 (B)Al Taawoun9010221
09/01/26Al ShababNhà2-0 (T)Al Taawoun7910710
03/01/26Al IttihadKhách0-1 (B)Al Taawoun7400000
29/12/25Al NajmaNhà1-0 (T)Al Taawoun8910611
26/12/25Al KholoodKhách1-0 (T)Al Taawoun7800110
23/11/25NEOM SCNhà1-1 (H)Al Taawoun9000300
07/11/25Al FatehKhách5-2 (T)Al Taawoun9030840
01/11/25Al-QadsiahNhà2-0 (T)Al Taawoun9001310

Câu hỏi thường gặp

Roger Martínez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

3,44 cú sút mỗi trận trong 34 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Saudi Pro League trong 12 tháng gần nhất (3,54 mỗi 90 phút).

Roger Martínez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,38 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 76,5% số trận đó.

Roger Martínez đã ghi bao nhiêu bàn tại Saudi Pro League?

22 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,66 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Roger Martínez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 23,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Roger Martínez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

4,17 mỗi trận trên sân nhà và 2,63 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.