Scout Picks

Nicolás Laméndola: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Atlético TucumánVĐQG Argentina

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Nicolás Laméndola: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Nicolás Laméndola: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)55,6% (15/27)46,2% (6/13)64,3% (9/14)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)44,4% (12/27)46,2% (6/13)42,9% (6/14)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)11,1% (3/27)7,7% (1/13)14,3% (2/14)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)25,9% (7/27)30,8% (4/13)21,4% (3/14)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)7,4% (2/27)7,7% (1/13)7,1% (1/14)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)7,4% (2/27)15,4% (2/13)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)7,4% (2/27)0% (0/13)14,3% (2/14)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)25,9% (7/27)30,8% (4/13)21,4% (3/14)

Nicolás Laméndola: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Nicolás Laméndola: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3027 trận 45+ phút2208 phút13 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút311,151,261,001,29
Sút trúng đích90,330,370,380,29
Bàn thắng20,070,080,150,00
Kiến tạo20,070,080,000,14
Thẻ vàng70,260,290,310,21

Từng trận: Nicolás Laméndola tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Nicolás Laméndola tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26TigreKhách1-0 (T)7800200
17/10/26Rosario CentralNhà2-3 (B)8 (DB)00000
09/10/26Gimnasia La PlataKhách1-1 (H)6100100
03/10/26Barracas CentralNhà2-3 (B)9010211
21/09/26AldosiviKhách0-1 (B)6000200
12/09/26River PlateNhà1-2 (B)7300000
06/09/26Racing ClubKhách2-1 (T)9001220
29/08/26BelgranoNhà0-0 (H)9000201
22/08/26InstitutoNhà0-0 (H)8300001
17/08/26Estudiantes de Río CuartoKhách1-0 (T)9000000
08/08/26SarmientoNhà1-2 (B)8000000
03/08/26HuracánKhách0-0 (H)52 (DB)00110
26/07/26Independiente RivadaviaNhà0-0 (H)8100000
03/05/26River PlateKhách1-0 (T)9000000
26/04/26BanfieldNhà1-1 (H)7400320
18/04/26Argentinos JuniorsKhách0-1 (B)8400300
12/04/26TigreNhà0-0 (H)9000000
04/04/26Rosario CentralKhách1-2 (B)8400201
20/03/26Gimnasia La PlataNhà1-0 (T)9000201
11/03/26AldosiviNhà1-1 (H)29 (DB)00000
03/03/26Racing ClubNhà0-3 (B)19 (DB)00000
24/02/26BelgranoKhách1-3 (B)5900000
20/02/26InstitutoKhách1-2 (B)8200000
14/02/26Estudiantes de Río CuartoNhà4-0 (T)9010210
08/02/26SarmientoKhách1-2 (B)7000001
31/01/26HuracánNhà1-1 (H)8400210
27/01/26Central Cordoba SdENhà0-0 (H)8800000
23/01/26Independiente RivadaviaKhách1-2 (B)8900101
14/11/25LanúsKhách1-3 (B)7301410
09/11/25Godoy CruzNhà2-1 (T)7700000

Câu hỏi thường gặp

Nicolás Laméndola sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,15 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,26 mỗi 90 phút).

Nicolás Laméndola có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,33 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 25,9% số trận đó.

Nicolás Laméndola đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

2 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,08 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Nicolás Laméndola đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Nicolás Laméndola sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,00 mỗi trận trên sân nhà và 1,29 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.