Scout Picks

Matías Valenti: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Estudiantes de Río CuartoVĐQG Argentina

22 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Matías Valenti: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Matías Valenti: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)55% (11/20)60% (6/10)50% (5/10)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)20% (4/20)20% (2/10)20% (2/10)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)10% (2/20)10% (1/10)10% (1/10)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)5% (1/20)0% (0/10)10% (1/10)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)5% (1/20)0% (0/10)10% (1/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/10)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5% (1/20)10% (1/10)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)35% (7/20)50% (5/10)20% (2/10)

Matías Valenti: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Matías Valenti: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2220 trận 45+ phút1761 phút10 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút170,850,870,900,80
Sút trúng đích20,100,100,000,20
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,050,050,100,00
Thẻ vàng70,350,360,500,20

Từng trận: Matías Valenti tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Matías Valenti tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
10/10/26River PlateKhách0-1 (B)Estudiantes de Río Cuarto44 (DB)00000
04/10/26Racing ClubNhà1-2 (B)Estudiantes de Río Cuarto9000101
20/09/26BelgranoKhách1-2 (B)Estudiantes de Río Cuarto9000100
14/09/26InstitutoKhách1-2 (B)Estudiantes de Río Cuarto9000320
04/09/26SarmientoNhà0-2 (B)Estudiantes de Río Cuarto9000300
29/08/26HuracánKhách1-1 (H)Estudiantes de Río Cuarto9000000
21/08/26San LorenzoNhà0-0 (H)Estudiantes de Río Cuarto9000001
17/08/26Atlético TucumánNhà0-1 (B)Estudiantes de Río Cuarto9000200
25/07/26TigreNhà1-0 (T)Estudiantes de Río Cuarto9001101
04/05/26InstitutoNhà0-2 (B)Estudiantes de Río Cuarto9000100
24/04/26Rosario CentralNhà1-2 (B)Estudiantes de Río Cuarto5 (DB)00000
18/04/26Gimnasia La PlataKhách0-1 (B)Estudiantes de Río Cuarto9000000
04/04/26AldosiviKhách0-0 (H)Estudiantes de Río Cuarto9000000
22/03/26River PlateNhà0-2 (B)Estudiantes de Río Cuarto4600001
16/03/26Racing ClubKhách0-2 (B)Estudiantes de Río Cuarto9000001
12/03/26BelgranoNhà0-1 (B)Estudiantes de Río Cuarto9000000
03/03/26SarmientoKhách0-1 (B)Estudiantes de Río Cuarto9000101
26/02/26HuracánNhà2-0 (T)Estudiantes de Río Cuarto9000100
22/02/26San LorenzoKhách0-2 (B)Estudiantes de Río Cuarto9000200
14/02/26Atlético TucumánKhách0-4 (B)Estudiantes de Río Cuarto4600000
09/02/26Independiente RivadaviaNhà0-1 (B)Estudiantes de Río Cuarto9000001
01/11/25AldosiviKhách1-3 (B)Independiente Rivadavia9000100

Câu hỏi thường gặp

Matías Valenti sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,85 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,87 mỗi 90 phút).

Matías Valenti có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,10 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 5% số trận đó.

Matías Valenti đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

0 bàn sau 22 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Matías Valenti đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 22 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 35% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Matías Valenti sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,90 mỗi trận trên sân nhà và 0,80 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.