Scout Picks

Jordy Monroy: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Deportivo PereiraVĐQG Colombia

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jordy Monroy: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jordy Monroy: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)42,3% (11/26)46,2% (6/13)38,5% (5/13)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)11,5% (3/26)23,1% (3/13)0% (0/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)7,7% (2/26)15,4% (2/13)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)19,2% (5/26)23,1% (3/13)15,4% (2/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)7,7% (2/26)15,4% (2/13)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)15,4% (4/26)23,1% (3/13)7,7% (1/13)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)7,7% (2/26)7,7% (1/13)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)11,5% (3/26)15,4% (2/13)7,7% (1/13)

Jordy Monroy: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jordy Monroy: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3226 trận 45+ phút2259 phút13 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút180,620,720,850,38
Sút trúng đích80,310,320,460,15
Bàn thắng40,150,160,230,08
Kiến tạo20,080,080,080,08
Thẻ vàng30,120,120,150,08

Từng trận: Jordy Monroy tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jordy Monroy tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26Boyacá ChicóNhà2-0 (T)9001000
14/10/26Junior FCKhách1-1 (H)9000000
10/10/26Deportivo CaliNhà0-0 (H)8300000
04/10/26Cúcuta DeportivoKhách0-4 (B)9000000
29/09/26Santa FeNhà1-2 (B)9000101
26/09/26Internacional de BogotáNhà0-0 (H)7000100
18/09/26Rionegro ÁguilasKhách2-2 (H)7801000
13/09/26Atlético BucaramangaNhà1-3 (B)7000000
06/09/26MillonariosNhà1-1 (H)9010210
03/09/26Independiente MedellínNhà0-3 (B)9000000
31/08/26Deportivo PastoKhách2-1 (T)8810110
21/08/26Alianza PetroleraKhách0-0 (H)7900100
31/07/26Fortaleza CEIFKhách0-0 (H)9000001
24/07/26LlanerosKhách0-1 (B)7600100
03/05/26América de CaliKhách0-1 (B)9000000
25/04/26Atlético NacionalNhà1-0 (T)9010320
18/04/26Deportes TolimaKhách0-2 (B)31 (DB)00000
10/04/26Once CaldasNhà0-0 (H)17 (DB)00100
06/04/26Alianza PetroleraNhà2-3 (B)4600000
02/04/26Boyacá ChicóKhách0-1 (B)9000000
28/03/26Deportivo CaliKhách0-1 (B)9000100
24/03/26Cúcuta DeportivoNhà2-2 (H)9010330
18/03/26Internacional de BogotáKhách2-2 (H)11 (DB)00000
15/03/26Rionegro ÁguilasNhà0-1 (B)13 (DB)00000
10/03/26Atlético BucaramangaKhách0-3 (B)9000000
26/02/26MillonariosKhách1-5 (B)7200000
20/02/26Deportivo PastoNhà2-2 (H)20 (DB)00100
14/02/26Independiente MedellínKhách1-1 (H)19 (DB)00000
08/02/26Jaguares de CórdobaKhách0-1 (B)4600110
02/02/26Junior FCNhà2-3 (B)9000001
24/01/26Fortaleza CEIFNhà0-0 (H)9000000
16/01/26LlanerosNhà0-2 (B)9000100

Câu hỏi thường gặp

Jordy Monroy sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,62 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,72 mỗi 90 phút).

Jordy Monroy có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,31 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 19,2% số trận đó.

Jordy Monroy đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

4 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,16 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 14 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Jordy Monroy đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 11,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jordy Monroy sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,85 mỗi trận trên sân nhà và 0,38 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.