Scout Picks

Fabián Viáfara: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Deportivo CaliVĐQG Colombia

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Fabián Viáfara: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Fabián Viáfara: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)31% (9/29)23,1% (3/13)37,5% (6/16)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)10,3% (3/29)15,4% (2/13)6,3% (1/16)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/13)0% (0/16)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)6,9% (2/29)0% (0/13)12,5% (2/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/13)0% (0/16)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/13)0% (0/16)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)6,9% (2/29)0% (0/13)12,5% (2/16)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)20,7% (6/29)15,4% (2/13)25% (4/16)

Fabián Viáfara: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Fabián Viáfara: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3529 trận 45+ phút2559 phút13 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút150,410,530,380,44
Sút trúng đích30,070,110,000,13
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,070,070,000,13
Thẻ vàng60,210,210,150,25

Từng trận: Fabián Viáfara tại VĐQG Colombia

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Fabián Viáfara tại VĐQG Colombia
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Junior FCNhà0-0 (H)9000100
10/10/26Deportivo PereiraKhách0-0 (H)9000000
02/10/26Alianza PetroleraNhà3-1 (T)8400000
27/09/26Rionegro ÁguilasNhà2-0 (T)6500001
22/09/26Santa FeKhách1-0 (T)9000100
19/09/26Cúcuta DeportivoNhà3-0 (T)9000000
13/09/26Once CaldasKhách2-1 (T)9000101
10/09/26MillonariosKhách1-1 (H)8500000
30/08/26Atlético BucaramangaNhà1-1 (H)16 (DB)00000
26/08/26Atlético NacionalKhách1-2 (B)8501000
23/08/26Internacional de BogotáNhà2-2 (H)30 (DB)00000
08/08/26Deportivo PastoKhách2-0 (T)6700101
01/08/26Independiente MedellínKhách0-1 (B)2 (DB)00100
24/07/26Jaguares de CórdobaNhà2-0 (T)6600000
03/05/26Deportes TolimaKhách1-1 (H)9000000
25/04/26América de CaliNhà1-0 (T)8100200
17/04/26Boyacá ChicóKhách0-1 (B)9000000
12/04/26LlanerosNhà1-1 (H)9000200
03/04/26Junior FCKhách2-1 (T)9000110
28/03/26Deportivo PereiraNhà1-0 (T)8600000
22/03/26Alianza PetroleraKhách0-1 (B)9000000
18/03/26Santa FeNhà1-1 (H)44 (DB)00210
14/03/26Cúcuta DeportivoKhách2-0 (T)7800001
06/03/26Once CaldasNhà0-2 (B)9000000
01/03/26Fortaleza CEIFNhà1-1 (H)9000000
21/02/26Atlético BucaramangaKhách0-0 (H)9000000
15/02/26Atlético NacionalNhà1-0 (T)4600001
11/02/26Internacional de BogotáKhách2-3 (B)9001100
08/02/26MillonariosNhà0-0 (H)6 (DB)00000
29/01/26Rionegro ÁguilasKhách1-2 (B)9000210
24/01/26Independiente MedellínNhà3-1 (T)9000000
18/01/26Jaguares de CórdobaKhách0-1 (B)9000001
13/11/25Once CaldasNhà1-1 (H)9000000
09/11/25Santa FeKhách0-1 (B)7700000
28/10/25Alianza PetroleraNhà0-1 (B)21 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Fabián Viáfara sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,41 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Colombia trong 12 tháng gần nhất (0,53 mỗi 90 phút).

Fabián Viáfara có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,07 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 6,9% số trận đó.

Fabián Viáfara đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Colombia?

0 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 14 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Fabián Viáfara đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Fabián Viáfara sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,38 mỗi trận trên sân nhà và 0,44 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.