Scout Picks

Mario Soberón: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của AlbaceteHạng Nhì Tây Ban Nha

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Mario Soberón: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Mario Soberón: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)88,9% (16/18)87,5% (7/8)90% (9/10)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)50% (9/18)37,5% (3/8)60% (6/10)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)38,9% (7/18)37,5% (3/8)40% (4/10)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)50% (9/18)37,5% (3/8)60% (6/10)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)22,2% (4/18)12,5% (1/8)30% (3/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)5,6% (1/18)0% (0/8)10% (1/10)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,6% (1/18)12,5% (1/8)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)11,1% (2/18)25% (2/8)0% (0/10)

Mario Soberón: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Mario Soberón: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2818 trận 45+ phút1573 phút8 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút472,112,691,882,30
Sút trúng đích180,781,030,630,90
Bàn thắng10,060,060,000,10
Kiến tạo10,060,060,130,00
Thẻ vàng30,110,170,250,00

Từng trận: Mario Soberón tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Mario Soberón tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26Sporting GijónKhách1-2 (B)Albacete16 (DB)000000
12/10/26Real ValladolidKhách0-5 (B)Albacete90002000
03/10/26SD EibarNhà1-3 (B)Albacete67003100
25/09/26GironaKhách0-2 (B)Albacete90004100
18/09/26CórdobaNhà1-2 (B)Albacete90015100
12/09/26GranadaKhách1-1 (H)Albacete87001000
06/09/26CastellónKhách0-2 (B)Albacete77003200
29/08/26Real OviedoNhà0-1 (B)Albacete58001000
22/08/26Real Sociedad IINhà1-2 (B)Albacete44 (DB)002110
16/08/26Las PalmasKhách1-2 (B)Albacete11 (DB)000000
09/05/26Real ValladolidKhách0-2 (B)Real Zaragoza4 (DB)001101
05/04/26MirandésNhà1-2 (B)Real Zaragoza17 (DB)002000
21/03/26Deportivo A CoruñaKhách1-2 (B)Real Zaragoza8 (DB)000000
28/02/26BurgosNhà0-1 (B)Real Zaragoza18 (DB)001100
22/02/26FC AndorraKhách1-2 (B)Real Zaragoza61000000
14/02/26Cultural LeonesaKhách0-0 (H)Real Zaragoza30 (DB)002000
07/02/26SD EibarNhà1-1 (H)Real Zaragoza27 (DB)001100
10/01/26Racing SantanderKhách3-2 (T)Real Zaragoza40 (DB)000001
04/01/26Las PalmasNhà1-2 (B)Real Zaragoza66001000
21/12/25BurgosKhách1-1 (H)Real Zaragoza86006200
13/12/25CádizNhà1-2 (B)Real Zaragoza90001010
08/12/25MálagaKhách1-1 (H)Real Zaragoza76002000
30/11/25LeganésNhà3-2 (T)Real Zaragoza63003300
22/11/25SD EibarKhách2-1 (T)Real Zaragoza69101100
16/11/25HuescaNhà1-0 (T)Real Zaragoza80000000
09/11/25GranadaKhách1-3 (B)Real Zaragoza79003200
02/11/25Deportivo A CoruñaNhà0-2 (B)Real Zaragoza68001010
26/10/25Sporting GijónKhách0-1 (B)Real Zaragoza61001100

Câu hỏi thường gặp

Mario Soberón sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,11 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (2,69 mỗi 90 phút).

Mario Soberón có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,78 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 50% số trận đó.

Mario Soberón đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

1 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Mario Soberón đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng và 2 thẻ đỏ sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 11,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Mario Soberón sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,88 mỗi trận trên sân nhà và 2,30 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.