Scout Picks

Marvin Pieringer: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của PaderbornBundesliga

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Marvin Pieringer: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Marvin Pieringer: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)76% (19/25)78,6% (11/14)72,7% (8/11)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)44% (11/25)50% (7/14)36,4% (4/11)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)20% (5/25)21,4% (3/14)18,2% (2/11)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)24% (6/25)14,3% (2/14)36,4% (4/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)4% (1/25)0% (0/14)9,1% (1/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)8% (2/25)7,1% (1/14)9,1% (1/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)4% (1/25)7,1% (1/14)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)12% (3/25)7,1% (1/14)18,2% (2/11)

Marvin Pieringer: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Marvin Pieringer: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3225 trận 45+ phút2040 phút14 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút391,441,721,571,27
Sút trúng đích90,280,400,140,45
Bàn thắng40,080,180,070,09
Kiến tạo10,040,040,070,00
Thẻ vàng30,120,130,070,18

Từng trận: Marvin Pieringer tại Bundesliga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Marvin Pieringer tại Bundesliga
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Werder BremenKhách2-2 (H)Paderborn15 (DB)00000
10/10/26VfB StuttgartNhà0-2 (B)Paderborn7000201
20/09/26TSG HoffenheimNhà3-1 (T)Paderborn4600100
12/09/26Borussia DortmundKhách0-3 (B)Paderborn9000000
05/09/26SC FreiburgNhà0-1 (B)Paderborn8200310
29/08/26FSV Mainz 05Khách0-0 (H)Paderborn9000100
16/05/26FSV Mainz 05Nhà0-2 (B)FC Heidenheim4600100
10/05/26FC KölnKhách3-1 (T)FC Heidenheim8900310
02/05/26FC Bayern MünchenKhách3-3 (H)FC Heidenheim7700000
25/04/26St. PauliNhà2-0 (T)FC Heidenheim9000400
19/04/26SC FreiburgKhách1-2 (B)FC Heidenheim9000100
11/04/26FC Union BerlinNhà3-1 (T)FC Heidenheim7801000
04/04/26Borussia MönchengladbachKhách2-2 (H)FC Heidenheim9000210
21/03/26Bayer 04 LeverkusenNhà3-3 (H)FC Heidenheim26 (DB)20220
07/03/26TSG HoffenheimNhà2-4 (B)FC Heidenheim4600000
28/02/26Werder BremenKhách0-1 (B)FC Heidenheim25 (DB)00000
22/02/26VfB StuttgartNhà3-3 (H)FC Heidenheim6500000
15/02/26FC AugsburgKhách0-1 (B)FC Heidenheim26 (DB)00000
07/02/26Hamburger SVNhà0-2 (B)FC Heidenheim4600100
01/02/26Borussia DortmundKhách2-3 (B)FC Heidenheim8000100
24/01/26RB LeipzigNhà0-3 (B)FC Heidenheim7700100
17/01/26VfL WolfsburgKhách1-1 (H)FC Heidenheim8600100
13/01/26FSV Mainz 05Khách1-2 (B)FC Heidenheim5800211
10/01/26FC KölnNhà2-2 (H)FC Heidenheim7810210
21/12/25FC Bayern MünchenNhà0-4 (B)FC Heidenheim6600300
13/12/25St. PauliKhách1-2 (B)FC Heidenheim9010321
06/12/25SC FreiburgNhà2-1 (T)FC Heidenheim9000200
29/11/25FC Union BerlinKhách2-1 (T)FC Heidenheim9000000
22/11/25Borussia MönchengladbachNhà0-3 (B)FC Heidenheim8300200
08/11/25Bayer 04 LeverkusenKhách0-6 (B)FC Heidenheim23 (DB)00000
01/11/25Eintracht FrankfurtNhà1-1 (H)FC Heidenheim20 (DB)00100
25/10/25TSG HoffenheimKhách1-3 (B)FC Heidenheim12 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Marvin Pieringer sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,44 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Bundesliga trong 12 tháng gần nhất (1,72 mỗi 90 phút).

Marvin Pieringer có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,28 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 24% số trận đó.

Marvin Pieringer đã ghi bao nhiêu bàn tại Bundesliga?

4 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,18 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Marvin Pieringer đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Marvin Pieringer sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,57 mỗi trận trên sân nhà và 1,27 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.